04/09/2017, 10:10

Bài tập ôn hè môn tiếng Anh lớp 10 Bài tập Tiếng Anh lớp 10

Danh mục: Tiếng anh

Bài tập ôn hè môn tiếng Anh lớp 10 VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Bài tập ôn hè môn tiếng Anh lớp 10 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn ôn tập lại kiến thức đã học, chuẩn bị tốt nhất cho năm học sắp tới. Sau đây mời các bạn vào tham khảo. Bài tập ôn tập các Thì trong tiếng Anh Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn tiếng Anh lớp 10 chương trình cơ bản năm học 2016-2017 Tổng hợp bài tập tiếng Anh lớp 10 cả ...

Bài tập ôn hè môn tiếng Anh lớp 10

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Bài tập ôn hè môn tiếng Anh lớp 10 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn ôn tập lại kiến thức đã học, chuẩn bị tốt nhất cho năm học sắp tới. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

Revision Summer 2017

Exercise 1. Điền ký tự còn thiếu vào các từ sau để tạo thành từ có nghĩa.

Ex: m-d-y → muddy (a) bùn lầy

1. C-m-dy → comedy

9. f-o-d-d → flooded

17. ca-n-v-re → carnivore

2. S-r-w → sorrow

10. a-an-on → abandon

18. ch-ra-te- → character

3. –e-t-r- → semester

11. do-p-in → dolphin

19. s-a-k → shark

4. De-e-t-v- → detective

12. a-ti-n → action

20. ha-r-w → harrow

5. C-nc-r → cancer

13. –m-t-on → emotion

21. fa-te- → fasten

6. E-os-o- → erosion

14. s-b-a-in- → submarine

22. r-ma-t-c → romantic

7. Dis-s-er → disaster

15. ho—or → horror

23. –ra-ic → tragic

8. Fu-e-al → funeral

16. t-op-y → trophy

24. mir-c-lo-s → miraculous

Exercise 2. Bỏ 1 ký tự thừa trong các từ sau đây: ex: pumpt → pump (v) bơm nước

1. shorrow → sorrow

9. perrsuade → persuade

17. detaf → deaf

2. delaight → delight

10. reaveal → reveal

18. dumbe → dumb

3. faunla → fauna

11. biodaiversity → biodiversity

19. passhion → passion

4. scaience → science

12. turtler → turtle

20. menitally → mentally

5. sholemn → solemn

13. cannounce → announce

21. hardwarer → hardware

6. intergral → integral

14. pringter → printer

22. riequire → require

7. ghlorious → glorious

15. floppyt → floppy

23. stimmulate → stimulate

8. cropt → crop

16. diphloma → diploma

24. schoolar → scholar

Exercise 3. Sắp xếp lại các ký tự sau đây để tạo thành 1 từ có nghĩa. Ex: kobo → book

1. fade → deaf/ fade

9. moro → room

17. sapsoni → passion

2. dum → mud

10. kanb → bank

18. ginori → origin

3. dda → add/ dad

11. pid → dip

19. bumd → dumb

4. nidew → widen

12. mupp → pump

20. popyfl → floppy

5. nief → fine

13. seea → ease

21. sumoe → mouse

6. sesvel → vessel

14. earr → rare

22. spres → press

7. rawst → straw

15. rife → fire

23. risyk → risky

8. fugl → gulf

16. liad → dial

24. killr → krill

Exercise 4: Tìm từ không cùng nhóm.

1. A. lighter

B. pilot

C. policeman

D. teacher

2. A. printer

B. keyboard

C. software

D. mouse

3. A. deaf

B. orphan

C. disabled

D. dumb

4. A. folk

B. comedy

C. action

D. cartoon

5. A. shark

B. seal

C. sperm whale

D. elephant

6. A. ruler

B. eraser

C. motorbike

D. pencil

7. A. cooker

B. driver

C. nurse

D. singer

8. A. purple

B. apple

C. pink

D. blue

Exercise 5. Tìm từ có cách phát âm khác các từ còn lại.

1. A. delight

B. stimulate

C. mingle

D. elimination

2. A. printer

B. curriculum

C. miraculous

D. herbicide

3. A. deaf

B. ease

C. headache

D. bread

4. A. folk

B. composer

C. host

D. biodiversity

5. A. character

B. champion

C. chess

D. church

6. A. exhibition

B. demonstration

C. semester

D. destination

7. A. flooded

B. schooling

C. afternoon

D. balloon

8. A. muddy

B. humanitarian

C. stimulate

D. uniform

Exercise 6. Tìm từ có cách phát âm khác các từ còn lại.

1. A. delight

B. feature

C. better

D. shortage

2. A. printer

B. enclose

C. compose

D. create

3. A. widen

B. liner

C. cartoon

D. horror

4. A. engrave

B. flourish

C. scholar

D. trophy

5. A. attract

B. rewrite

C. compete

D. tablet

6. A. exhibition

B. professional

C. demonstration

D. destination

7. A. convenient

B. abandon

C. atmosphere

D. resurface

8. A. carnivore

B. mentally

C. stimulate

D. interrupt

Exercise 7. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. Be careful! The train (come)……..

9. We (visit)……...Ha Long Bay next week.

2. Jimmy (read)………..books now.

10. They (be)……..to Ba Na Hills for 2 days.

3. (remember/ wash) …...……….your hands before (eat)………..

11. The teacher advised us (study) …… harder and harder.

4. When I (come) ……. back home last night, my children (sleep)………….

12. Jame doesn’t allow anybody (smoke) ….in his own car.

5. By the time we (get) …..to the town, all the restaurants (close)………..

13. When Jessica (earn) ….enough money, she (build) …….a glorious villa.

6. Linda always (go) ….. to the school library twice a week.

14. If each water (be)….your happiness, I (give) ……you all the oceans in the world.

7. By 2020, David (be )……… a teacher for 15 years

15. This machine (not use) ……….for ages.

8. When I (meet) …..John yesterday, he (buy)…...books for the new school year.

16. If Thang (study) …….hard last year, he ( pass) ……the entrance exam.

Exercise 8. Tìm lỗi sai rồi sửa lại.

1. If I had had breakfast this morning, I wouldn’t have been hungry. (wouldn’t be)                                                                                     A                                 B                      C                     D

2. Our teeth should be brush twice a day. (be brushed)                                                                                                                      A              B            C           D

3. Jane’s parents don’t permit her go out late at night. (to go)                                                                                                                           A                           B   C                  D

4. He hasn’t been in touch with us for he moved to Ho Chi Minh city in 2005. (since)                                                                                 A                          B        C                                                        D

5. Look at the black clouds! It is raining. (is going to rain)                                                                                                                          A          B                 C    D

6. Would you like having dinner with us tonight? (to have)                                                                                                                           A             B                  C            D

7. If each leaf was your happiness, I would grow trees over this planet. (were)                                                                                                    A               B                   C                             D

8. Kate is badder at history than Linda. (worse)                                                                                                                                 A           B      C    D

Exercise 9. Nối 1 phần ở A với phần thích hợp ở B để tạo thành câu có nghĩa.

A. 1. It’s very important

B. a. to join the trip to Cuc Phuong with us?

2. Laura usually

b. I would look for another job.

3. What about

c. watching cartoon films.

4. Minh is fond of

d. to work with your total enthusiasm.

5. Would you like

e. is not easy today.

6. It often takes me 10 minutes

f. washes her dirty clothes at weekend.

7. Simson often spends his free time

g. having something to drink after school?

8. If I have enough time,

h. tidying up his own room.

9. Getting a good job

i. to walk to school every morning.

10. If I were 10 years younger,

k. I will come and see you.

Chúc các bạn học tập tốt!

Các bài nên tham khảo

Soạn bài Cầu Long Biên – chứng nhân lịch sử

Soạn bài cầu Long Biên – chứng nhân lịch sử I. Đọc – hiểu văn bản Câu 1. Bài văn có thể chia làm 3 đoạn. (1) Từ đầu đến « của thủ đô Hà Nội » : giới thiệu ...

Sự việc và nhân vật trong văn tự sự

Sự việc và nhân vật trong văn tự sự I. Đặc điểm của sự việc và nhân vật trong văn tự sự. 1. Sự việc trong văn tự sự a. - Sự việc khởi đầu là (1). - Sự việc phát ...

Soạn bài giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt

Soạn bài giao tiếp, văn bản và phương thức biểu đạt I. Tìm hiểu chung về văn bản và phương thức biểu đạt. 1. Văn bản và mục đích giao tiếp a. Muốn biểu đạt tư ...

Soạn bài nhân hóa

Soạn bài nhân hóa I. Nhân cách hóa là gì? 1. Có 3 sự vật được miêu tả bằng những từ ngữ để gợi hoặc tả con người. (1) Ông trời mặc áo giáp đen ra trận. (2) Muôn ...

Tả một chú công nhân đang xây nhà

Đề bài: Tả một chú công nhân đang xây nhà. Hướng dẫn lập dàn ý I. Mở bài - Hàng ngày đến trường đi qua một công trường đang xây dựng. - Em gặp chú công nhân thợ ...

Phát biểu cảm nghĩ về bài Cầu Long Biên - chứng nhân lịch sử của Thuý Lan

Đề bài: Phát biểu cảm nghĩ về bài kí Cầu Long Biên - chứng nhân lịch sử của Thuý Lan Bài làm Văn bản nhật dụng này cung cấp cho chúng ta những thông tin bổ ích ...

Phát biểu cảm nghĩ của em về nhân vật Dế Mèn

Đề bài: Phát biểu cảm nghĩ của em về nhân vật Dế Mèn trong đoạn trích Bài học đường đời đầu tiên (trích Dế Mèn liêu lưu kí) của nhà văn Tô Hoài. Bài làm 1. Ở ...

Soạn bài luyện tập về phương pháp lập luận trong văn nghị luận

LUYỆN TẬP VỀ PHƯƠNG PHÁP LẬP LUẬN TRONG VĂN NGHỊ LUẬN I. LẬP LUẬN TRONG ĐỜI SỐNG Lập luận trong đời sống là đưa ra luận cứ (chứng cứ) nhằm dẫn dắt người nghe, ...

Soạn bài tinh thần yêu nước của nhân dân ta

TINH THẦN YÊU NƯỚC CỦA NHÂN DÂN TA I. GỢI Ý TRẢ LỜI CÂU HỎI TÌM HIỂU BÀI Câu 1: (Sgk. tr 26) - Bài văn này nghị luận vấn đề tinh thần yêu nước của nhân dân ta. ...

Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ